| Mục | Tên | ĐƠN VỊ | Dữ liệu | Ghi chú | |
| 1 | Khả năng uốn tối đa | mm | φ18 | ||
| 2 | Bán kính uốn tối đa | mm | 80 | Có thể điều chỉnh theo yêu cầu của khách hàng | |
| 3 | Bán kính uốn tối thiểu | mm | Tùy thuộc vào đường kính ống | ||
| 4 | Chiều dài cấp liệu tối đa | mm | 2200 | Có thể điều chỉnh theo yêu cầu của khách hàng | |
| 5 | Góc uốn tối đa | Độ | 190 | ||
| 6 | Bảng Điều Khiển | PLC + màn hình cảm ứng | |||
| 7 | Đơn vị uốn | cÁI | 16 | ||
| 8 | Tốc độ làm việc | tốc độ uốn cong | Độ/sec | 200 | |
| Tốc độ nạp liệu | mm/sec | 1000 | |||
| 9 | Độ chính xác | chăn nuôi | mm | ±0.1 | |
| xoay | Độ | ±0.1 | |||
| cong | Độ | ±0.1 | |||
| 10 | Công suất động cơ servo cấp liệu | Đ | 750 | Mitsubishi Nhật Bản | |
| 11 | Công suất động cơ servo uốn | kW | 1 | ||
| 12 | Công suất động cơ dầu | KW | 3 | ||
| 13 | Đơn vị lưu trữ tối đa | nhóm | 1000 | Có thể mở rộng theo yêu cầu | |
| 14 | Áp suất tối đa | MPa | 10 | Có thể điều chỉnh | |
| 15 | Hệ thống điều khiển thủy lực | Van trao đổi từ | Japan Yuken | ||
| 16 | Thùng dầu | L | 250 | ||
| 17 | Máy làm mát dầu | L/phút | 100 | ||
| 18 | Trọng lượng máy | Kg | 2000 | ||
| 19 | Kích thước máy | mm | 2760×1200×1500 | Kích thước chỉ mang tính tham khảo | |
| 20 | Thời gian bảo hành | tháng | 12 | ||
Máy hỗ trợ cả uốn sang trái và sang phải, đồng thời có thể điều chỉnh hướng uốn theo thiết kế ống dẫn dầu. Máy phù hợp với tạo hình ống đa góc và 3D, đồng thời giảm thiểu việc điều chỉnh và định vị lại nhiều lần.
Cấp liệu, xoay và uốn hoạt động đồng bộ để tạo ra các đường ống phức tạp liên tục, giúp giảm biến động quy trình và duy trì độ chính xác ổn định về kích thước cũng như góc uốn.

Máy hỗ trợ mô phỏng 3D và cho phép nhập bản vẽ thiết kế 3D, giúp dễ dàng xem trước đường cong uốn và hoàn tất điều chỉnh chương trình trước khi sản xuất.

Máy sử dụng cấp liệu servo và điều khiển uốn CNC. Trang ghi tốc độ cấp liệu tối đa là 1000 mm/s và tốc độ uốn là 200°/s, góp phần rút ngắn chu kỳ gia công trong sản xuất loạt.

Thông số trên trang nêu độ chính xác cấp liệu là ±0,1 mm, độ chính xác quay và uốn là ±0,1°, giúp giảm sự sai lệch về kích thước và góc trong quá trình sản xuất loạt.
